Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2077
Tháng 4/2077 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/3 Đinh Dậu đến 8/4 Đinh Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2077
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Đinh Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 296 | 307 | 318 | 19/3Kim | 210Hỏa | 311Hỏa | 412Thủy |
| 513Thủy | 614Thổ | 715Thổ | 816Kim | 917Kim | 1018Mộc | 1119Mộc |
| 1220Thủy | 1321Thủy | 1422Thổ | 1523Thổ | 1624Hỏa | 1725Hỏa | 1826Mộc |
| 1927Mộc | 2028Thủy | 2129Thủy | 2230Kim | 231/4Kim | 242Hỏa | 253Hỏa |
| 264Mộc | 275Mộc | 286Thổ | 297Thổ | 308Kim | 19/4 | 210 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2077 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/3 Đinh Dậu đến 8/4 Đinh Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →