Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2090
Tháng 4/2090 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/3 Canh Tuất đến 1/4 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2090
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/3 | 12/3Kim | 23Mộc |
| 34Mộc | 45Thủy | 56Thủy | 67Thổ | 78Thổ | 89Hỏa | 910Hỏa |
| 1011Mộc | 1112Mộc | 1213Thủy | 1314Thủy | 1415Kim | 1516Kim | 1617Hỏa |
| 1718Hỏa | 1819Mộc | 1920Mộc | 2021Thổ | 2122Thổ | 2223Kim | 2324Kim |
| 2425Hỏa | 2526Hỏa | 2627Thủy | 2728Thủy | 2829Thổ | 2930Thổ | 301/4Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2090 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/3 Canh Tuất đến 1/4 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →