Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2094
Tháng 4/2094 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 17/2 Giáp Dần đến 16/3 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2094
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2914 | 3015 | 3116 | 117/2Kim | 218Kim | 319Hỏa | 420Hỏa |
| 521Thủy | 622Thủy | 723Thổ | 824Thổ | 925Kim | 1026Kim | 1127Mộc |
| 1228Mộc | 1329Thủy | 1430Thủy | 151/3Thổ | 162Thổ | 173Hỏa | 184Hỏa |
| 195Mộc | 206Mộc | 217Thủy | 228Thủy | 239Kim | 2410Kim | 2511Hỏa |
| 2612Hỏa | 2713Mộc | 2814Mộc | 2915Thổ | 3016Thổ | 117/3 | 218 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2094 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/2 Giáp Dần đến 16/3 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (24/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →