Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1919
Tháng 6/1919 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/5 Kỷ Mùi đến 3/6 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1919
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2627 | 2728 | 2829 | 291/5 | 302 | 313 | 14/5Thủy |
| 25Thủy | 36Thổ | 47Thổ | 58Hỏa | 69Hỏa | 710Mộc | 811Mộc |
| 912Thủy | 1013Thủy | 1114Kim | 1215Kim | 1316Hỏa | 1417Hỏa | 1518Mộc |
| 1619Mộc | 1720Thổ | 1821Thổ | 1922Kim | 2023Kim | 2124Hỏa | 2225Hỏa |
| 2326Thủy | 2427Thủy | 2528Thổ | 2629Thổ | 2730Kim | 281/6Kim | 292Mộc |
| 303Mộc | 14/6 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/5 Kỷ Mùi đến 3/6 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (8/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (2/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →