Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1920
Tháng 5/1920 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/3 Canh Thân đến 14/4 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1920
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 113/3Hỏa | 214Mộc |
| 315Mộc | 416Thủy | 517Thủy | 618Kim | 719Kim | 820Hỏa | 921Hỏa |
| 1022Mộc | 1123Mộc | 1224Thổ | 1325Thổ | 1426Kim | 1527Kim | 1628Hỏa |
| 1729Hỏa | 181/4Thủy | 192Thủy | 203Thổ | 214Thổ | 225Kim | 236Kim |
| 247Mộc | 258Mộc | 269Thủy | 2710Thủy | 2811Thổ | 2912Thổ | 3013Hỏa |
| 3114Hỏa | 115/4 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1920 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/3 Canh Thân đến 14/4 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →