Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1944
Tháng 5/1944 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/4 Giáp Thân đến 10/4 nhuận Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1944
Tháng 4, 4 nhuận âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/4Kim | 210Hỏa | 311Hỏa | 412Mộc | 513Mộc | 614Thổ | 715Thổ |
| 816Kim | 917Kim | 1018Hỏa | 1119Hỏa | 1220Thủy | 1321Thủy | 1422Thổ |
| 1523Thổ | 1624Kim | 1725Kim | 1826Mộc | 1927Mộc | 2028Thủy | 2129Thủy |
| 221/4NThổ | 232Thổ | 243Hỏa | 254Hỏa | 265Mộc | 276Mộc | 287Thủy |
| 298Thủy | 309Kim | 3110Kim | 111/4N | 212 | 313 | 414 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/4 Giáp Thân đến 10/4 nhuận Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →