Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1944
Tháng 6/1944 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/4 nhuận Giáp Thân đến 10/5 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1944
Tháng 4 nhuận, 5 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 298 | 309 | 3110 | 111/4NHỏa | 212Hỏa | 313Mộc | 414Mộc |
| 515Thổ | 616Thổ | 717Kim | 818Kim | 919Hỏa | 1020Hỏa | 1121Thủy |
| 1222Thủy | 1323Thổ | 1424Thổ | 1525Kim | 1626Kim | 1727Mộc | 1828Mộc |
| 1929Thủy | 2030Thủy | 211/5Thổ | 222Thổ | 233Hỏa | 244Hỏa | 255Mộc |
| 266Mộc | 277Thủy | 288Thủy | 299Kim | 3010Kim | 111/5 | 212 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/4 nhuận Giáp Thân đến 10/5 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (25/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →