Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 1949

Tháng 5/1949 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/4 Kỷ Sửu đến 4/5 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 1949

Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Sửu

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 1949; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
252826292730281/429230314/4Mộc
25Thủy36Thủy47Kim58Kim69Hỏa710Hỏa811Mộc
912Mộc1013Thổ1114Thổ1215Kim1316Kim1417Hỏa1518Hỏa
1619Thủy1720Thủy1821Thổ1922Thổ2023Kim2124Kim2225Mộc
2326Mộc2427Thủy2528Thủy2629Thổ2730Thổ281/5Hỏa292Hỏa
303Mộc314Mộc15/526374859
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/1949 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
4/4 Kỷ Sửu đến 4/5 Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
28/5
Rằm (15 âm lịch)
12/5
Tiết khí mới
Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.