Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1963
Tháng 5/1963 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/4 Quý Mão đến 9/4 nhuận Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1963
Tháng 4, 4 nhuận âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 296 | 307 | 18/4Hỏa | 29Hỏa | 310Thủy | 411Thủy | 512Thổ |
| 613Thổ | 714Kim | 815Kim | 916Mộc | 1017Mộc | 1118Thủy | 1219Thủy |
| 1320Thổ | 1421Thổ | 1522Hỏa | 1623Hỏa | 1724Mộc | 1825Mộc | 1926Thủy |
| 2027Thủy | 2128Kim | 2229Kim | 231/4NHỏa | 242Hỏa | 253Mộc | 264Mộc |
| 275Thổ | 286Thổ | 297Kim | 308Kim | 319Hỏa | 110/4N | 211 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1963 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/4 Quý Mão đến 9/4 nhuận Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →