Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1963
Tháng 6/1963 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/4 nhuận Quý Mão đến 10/5 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1963
Tháng 4 nhuận, 5 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/4NHỏa | 211Thủy |
| 312Thủy | 413Thổ | 514Thổ | 615Kim | 716Kim | 817Mộc | 918Mộc |
| 1019Thủy | 1120Thủy | 1221Thổ | 1322Thổ | 1423Hỏa | 1524Hỏa | 1625Mộc |
| 1726Mộc | 1827Thủy | 1928Thủy | 2029Kim | 211/5Kim | 222Hỏa | 233Hỏa |
| 244Mộc | 255Mộc | 266Thổ | 277Thổ | 288Kim | 299Kim | 3010Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1963 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/4 nhuận Quý Mão đến 10/5 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (25/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →