Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1969
Tháng 5/1969 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/3 Kỷ Dậu đến 16/4 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1969
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812 | 2913 | 3014 | 115/3Thủy | 216Thủy | 317Thổ | 418Thổ |
| 519Kim | 620Kim | 721Mộc | 822Mộc | 923Thủy | 1024Thủy | 1125Thổ |
| 1226Thổ | 1327Hỏa | 1428Hỏa | 1529Mộc | 161/4Mộc | 172Thủy | 183Thủy |
| 194Kim | 205Kim | 216Hỏa | 227Hỏa | 238Mộc | 249Mộc | 2510Thổ |
| 2611Thổ | 2712Kim | 2813Kim | 2914Hỏa | 3015Hỏa | 3116Thủy | 117/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1969 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/3 Kỷ Dậu đến 16/4 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/5, 30/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →