Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1971
Tháng 5/1971 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/4 Tân Hợi đến 8/5 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1971
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 17/4Thổ | 28Thổ |
| 39Hỏa | 410Hỏa | 511Mộc | 612Mộc | 713Thủy | 814Thủy | 915Kim |
| 1016Kim | 1117Hỏa | 1218Hỏa | 1319Mộc | 1420Mộc | 1521Thổ | 1622Thổ |
| 1723Kim | 1824Kim | 1925Hỏa | 2026Hỏa | 2127Thủy | 2228Thủy | 2329Thổ |
| 241/5Thổ | 252Kim | 263Kim | 274Mộc | 285Mộc | 296Thủy | 307Thủy |
| 318Thổ | 19/5 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1971 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/4 Tân Hợi đến 8/5 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (28/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →