Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1974
Tháng 5/1974 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/4 Giáp Dần đến 10/4 nhuận Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1974
Tháng 4, 4 nhuận âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 298 | 309 | 110/4Kim | 211Kim | 312Hỏa | 413Hỏa | 514Thủy |
| 615Thủy | 716Thổ | 817Thổ | 918Kim | 1019Kim | 1120Mộc | 1221Mộc |
| 1322Thủy | 1423Thủy | 1524Thổ | 1625Thổ | 1726Hỏa | 1827Hỏa | 1928Mộc |
| 2029Mộc | 2130Thủy | 221/4NThủy | 232Kim | 243Kim | 254Hỏa | 265Hỏa |
| 276Mộc | 287Mộc | 298Thổ | 309Thổ | 3110Kim | 111/4N | 212 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1974 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/4 Giáp Dần đến 10/4 nhuận Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →