Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1994
Tháng 5/1994 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/3 Giáp Tuất đến 21/4 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1994
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2515 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 121/3Thổ |
| 222Hỏa | 323Hỏa | 424Mộc | 525Mộc | 626Thủy | 727Thủy | 828Kim |
| 929Kim | 1030Hỏa | 111/4Hỏa | 122Mộc | 133Mộc | 144Thổ | 155Thổ |
| 166Kim | 177Kim | 188Hỏa | 199Hỏa | 2010Thủy | 2111Thủy | 2212Thổ |
| 2313Thổ | 2414Kim | 2515Kim | 2616Mộc | 2717Mộc | 2818Thủy | 2919Thủy |
| 3020Thổ | 3121Thổ | 122/4 | 223 | 324 | 425 | 526 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1994 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/3 Giáp Tuất đến 21/4 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →