Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1994
Tháng 6/1994 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/4 Giáp Tuất đến 22/5 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1994
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3020 | 3121 | 122/4Hỏa | 223Hỏa | 324Mộc | 425Mộc | 526Thủy |
| 627Thủy | 728Kim | 829Kim | 91/5Hỏa | 102Hỏa | 113Mộc | 124Mộc |
| 135Thổ | 146Thổ | 157Kim | 168Kim | 179Hỏa | 1810Hỏa | 1911Thủy |
| 2012Thủy | 2113Thổ | 2214Thổ | 2315Kim | 2416Kim | 2517Mộc | 2618Mộc |
| 2719Thủy | 2820Thủy | 2921Thổ | 3022Thổ | 123/5 | 224 | 325 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1994 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/4 Giáp Tuất đến 22/5 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (13/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →