Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 1997

Tháng 5/1997 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/3 Đinh Sửu đến 25/4 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 1997

Tháng 3, 4 âm lịch · năm Đinh Sửu

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 1997; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
282229233024125/3Kim226Hỏa327Hỏa428Thủy
529Thủy630Thổ71/4Thổ82Kim93Kim104Mộc115Mộc
126Thủy137Thủy148Thổ159Thổ1610Hỏa1711Hỏa1812Mộc
1913Mộc2014Thủy2115Thủy2216Kim2317Kim2418Hỏa2519Hỏa
2620Mộc2721Mộc2822Thổ2923Thổ3024Kim3125Kim126/4
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/1997 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
25/3 Đinh Sửu đến 25/4 Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
15/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
7/5
Rằm (15 âm lịch)
21/5
Tiết khí mới
Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.