Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1997
Tháng 4/1997 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/2 Đinh Sửu đến 24/3 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1997
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Đinh Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3123 | 124/2Kim | 225Hỏa | 326Hỏa | 427Thủy | 528Thủy | 629Thổ |
| 71/3Thổ | 82Kim | 93Kim | 104Mộc | 115Mộc | 126Thủy | 137Thủy |
| 148Thổ | 159Thổ | 1610Hỏa | 1711Hỏa | 1812Mộc | 1913Mộc | 2014Thủy |
| 2115Thủy | 2216Kim | 2317Kim | 2418Hỏa | 2519Hỏa | 2620Mộc | 2721Mộc |
| 2822Thổ | 2923Thổ | 3024Kim | 125/3 | 226 | 327 | 428 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1997 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/2 Đinh Sửu đến 24/3 Đinh Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (16/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →