Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2002
Tháng 5/2002 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 19/3 Nhâm Ngọ đến 20/4 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2002
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2917 | 3018 | 119/3Mộc | 220Thổ | 321Thổ | 422Kim | 523Kim |
| 624Hỏa | 725Hỏa | 826Thủy | 927Thủy | 1028Thổ | 1129Thổ | 121/4Kim |
| 132Kim | 143Mộc | 154Mộc | 165Thủy | 176Thủy | 187Thổ | 198Thổ |
| 209Hỏa | 2110Hỏa | 2211Mộc | 2312Mộc | 2413Thủy | 2514Thủy | 2615Kim |
| 2716Kim | 2817Hỏa | 2918Hỏa | 3019Mộc | 3120Mộc | 121/4 | 222 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2002 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/3 Nhâm Ngọ đến 20/4 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →