Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2002
Tháng 6/2002 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 21/4 Nhâm Ngọ đến 20/5 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2002
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/4Thổ | 222Thổ |
| 323Kim | 424Kim | 525Hỏa | 626Hỏa | 727Thủy | 828Thủy | 929Thổ |
| 1030Thổ | 111/5Kim | 122Kim | 133Mộc | 144Mộc | 155Thủy | 166Thủy |
| 177Thổ | 188Thổ | 199Hỏa | 2010Hỏa | 2111Mộc | 2212Mộc | 2313Thủy |
| 2414Thủy | 2515Kim | 2616Kim | 2717Hỏa | 2818Hỏa | 2919Mộc | 3020Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2002 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/4 Nhâm Ngọ đến 20/5 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 13/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (15/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →