Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 2009

Tháng 5/2009 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/4 Kỷ Sửu đến 8/5 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 2009

Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Sửu

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 2009; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
27328429530617/4Thủy28Thủy39Thổ
410Thổ511Kim612Kim713Mộc814Mộc915Thủy1016Thủy
1117Thổ1218Thổ1319Hỏa1420Hỏa1521Mộc1622Mộc1723Thủy
1824Thủy1925Kim2026Kim2127Hỏa2228Hỏa2329Mộc241/5Mộc
252Thổ263Thổ274Kim285Kim296Hỏa307Hỏa318Thủy
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/2009 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
7/4 Kỷ Sửu đến 8/5 Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
24/5
Rằm (15 âm lịch)
9/5
Tiết khí mới
Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (28/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.