Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2021
Tháng 5/2021 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/3 Tân Sửu đến 20/4 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2021
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2615 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 120/3Thổ | 221Kim |
| 322Kim | 423Mộc | 524Mộc | 625Thủy | 726Thủy | 827Thổ | 928Thổ |
| 1029Hỏa | 1130Hỏa | 121/4Mộc | 132Mộc | 143Thủy | 154Thủy | 165Kim |
| 176Kim | 187Hỏa | 198Hỏa | 209Mộc | 2110Mộc | 2211Thổ | 2312Thổ |
| 2413Kim | 2514Kim | 2615Hỏa | 2716Hỏa | 2817Thủy | 2918Thủy | 3019Thổ |
| 3120Thổ | 121/4 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2021 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/3 Tân Sửu đến 20/4 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →