Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2041
Tháng 5/2041 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/4 Tân Dậu đến 2/5 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2041
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929 | 301/4 | 12/4Kim | 23Kim | 34Hỏa | 45Hỏa | 56Mộc |
| 67Mộc | 78Thổ | 89Thổ | 910Kim | 1011Kim | 1112Hỏa | 1213Hỏa |
| 1314Thủy | 1415Thủy | 1516Thổ | 1617Thổ | 1718Kim | 1819Kim | 1920Mộc |
| 2021Mộc | 2122Thủy | 2223Thủy | 2324Thổ | 2425Thổ | 2526Hỏa | 2627Hỏa |
| 2728Mộc | 2829Mộc | 2930Thủy | 301/5Thủy | 312Kim | 13/5 | 24 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2041 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/4 Tân Dậu đến 2/5 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →