Lịch âm ngày 5/5/2044

Thứ năm, ngày 5/5/2044 là ngày 8/4/2044 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý; hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.

Tháng 5 · 2044Năm Giáp Tý

5

Thứ năm

8
Âm lịch

Tháng 4 thiếu

Giáp Tý

Ngày Giáp Dần

Tháng Kỷ Tỵ

Tiết Cốc vũ

Ngày hắc đạo · thần Thiên LaoTrực Khai · Nạp âm Đại Khê Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành

Ngày 5/5 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành

Ngày 5/5/2044 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Lao; trong nhị thập bát tú, sao Giác Mộc Giao là sao bình thường. Trực Khai là trực thứ 11, mang nghĩa mở ra; lịch ghi hợp động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, nhập học, chữa bệnh, trồng cây, nên tránh an táng.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Thân, Mậu Thân, Canh Ngọ hoặc Canh Tý, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Giáp Dần: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Không cúng tế; thần linh không hưởng.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Kim Thổ · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Giáp Dần
Tháng can chi
Kỷ Tỵ
Năm âm lịch
Giáp Tý
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Cốc vũ
Ngũ hành nạp âm
Đại Khê Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Giáp và chi Dần cùng hành Mộc: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Dần lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ và Tuất (hợp Hỏa); xung Thân; hình Tỵ và Thân; hại Tỵ; phá Hợi.
Thần ngày
Thiên Lao · Hắc đạo
Trực
Khai
Nhị thập bát tú
Giác Mộc Giao

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thanh LongTốt
  • Sửu 01–03Minh ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Hình
  • Mão 05–07Chu Tước
  • Thìn 07–09Kim QuỹTốt
  • Tỵ 09–11Bảo QuangTốt
  • Ngọ 11–13Bạch Hổ
  • Mùi 13–15Ngọc ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Lao
  • Dậu 17–19Huyền Vũ
  • Tuất 19–21Tư MệnhTốt
  • Hợi 21–23Câu Trần

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 2 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc động thổ. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc trồng cây. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cầu phúc, cầu an, Xuất hành, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Nhập trạch, Chuyển nhà, Động thổ; kiêng: Cúng tế, An táng.

Nhị thập bát túSao Giác

Sao Giác Mộc Giao (Mộc, Giao).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)11 tốt · 4 xấu

Sao tốt Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối

Sao xấu Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp4 tốt · 8 xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Không. Hợp: Làm nhà, sửa nhà, đóng và kê giường.
  • Minh Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Kính Tâm. Hợp: Việc tang lễ.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Thiên Ôn. Kiêng: Xây dựng.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa). Kiêng: Lợp nhà, làm bếp.
  • Băng Tiêu Ngọa Hãm. Kiêng: Mọi việc.
  • Thổ Cấm. Kiêng: Xây dựng, an táng.
  • Ly Sàng. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyBính Thân, Mậu Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung với ngày

Xung với tháng

Đinh Hợi, Tân Hợi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhKim Thổ (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tiểu CátTốt
  • Sửu 01–03Tuyệt Lộ
  • Dần 03–05Đại AnTốt
  • Mão 05–07Tốc HỷTốt
  • Thìn 07–09Lưu Niên
  • Tỵ 09–11Xích Khẩu
  • Ngọ 11–13Tiểu CátTốt
  • Mùi 13–15Tuyệt Lộ
  • Thân 15–17Đại AnTốt
  • Dậu 17–19Tốc HỷTốt
  • Tuất 19–21Lưu Niên
  • Hợi 21–23Xích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mở kho, xuất tiền của; Không cúng tế

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán.

Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường: Không cúng tế; thần linh không hưởng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn lô, ngoại Đông Bắc

Theo ngày

Chiêm môn lô, ngoại Đông Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnCổ tay

Ngày 8 âm lịch: Cổ tay (腕).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:24, lặn 18:23
Hà Nội
Mọc 05:24 · lặn 18:23
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:34 · lặn 18:06
Tiết Cốc vũ
Bắt đầu khoảng 16:59 ngày 19/4/2044
Tiết kế tiếp
Lập hạ: khoảng 03:02 ngày 5/5/2044

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/5/2044

Ngày 5/5/2044 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 8 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 22 ngày, mùng 1 rơi vào 27/5/2044.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 7 ngày, Rằm rơi vào 12/5/2044.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.