Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2045
Tháng 5/2045 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/3 Ất Sửu đến 15/4 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2045
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/3Thủy | 216Thổ | 317Thổ | 418Hỏa | 519Hỏa | 620Mộc | 721Mộc |
| 822Thủy | 923Thủy | 1024Kim | 1125Kim | 1226Hỏa | 1327Hỏa | 1428Mộc |
| 1529Mộc | 1630Thổ | 171/4Thổ | 182Kim | 193Kim | 204Hỏa | 215Hỏa |
| 226Thủy | 237Thủy | 248Thổ | 259Thổ | 2610Kim | 2711Kim | 2812Mộc |
| 2913Mộc | 3014Thủy | 3115Thủy | 116/4 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2045 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/3 Ất Sửu đến 15/4 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/5, 31/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →