Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2060
Tháng 5/2060 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/4 Canh Thìn đến 2/5 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2060
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 301/4 | 12/4Hỏa | 23Hỏa |
| 34Thủy | 45Thủy | 56Thổ | 67Thổ | 78Kim | 89Kim | 910Mộc |
| 1011Mộc | 1112Thủy | 1213Thủy | 1314Thổ | 1415Thổ | 1516Hỏa | 1617Hỏa |
| 1718Mộc | 1819Mộc | 1920Thủy | 2021Thủy | 2122Kim | 2223Kim | 2324Hỏa |
| 2425Hỏa | 2526Mộc | 2627Mộc | 2728Thổ | 2829Thổ | 2930Kim | 301/5Kim |
| 312Hỏa | 13/5 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2060 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/4 Canh Thìn đến 2/5 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (5/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →