Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1909
Tháng 6/1909 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/4 Kỷ Dậu đến 13/5 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1909
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3113 | 114/4Thủy | 215Thủy | 316Kim | 417Kim | 518Hỏa | 619Hỏa |
| 720Mộc | 821Mộc | 922Thổ | 1023Thổ | 1124Kim | 1225Kim | 1326Hỏa |
| 1427Hỏa | 1528Thủy | 1629Thủy | 1730Thổ | 181/5Thổ | 192Kim | 203Kim |
| 214Mộc | 225Mộc | 236Thủy | 247Thủy | 258Thổ | 269Thổ | 2710Hỏa |
| 2811Hỏa | 2912Mộc | 3013Mộc | 114/5 | 215 | 316 | 417 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/4 Kỷ Dậu đến 13/5 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (22/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →