Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1944
Tháng 7/1944 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/5 Giáp Thân đến 12/6 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1944
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 111/5Hỏa | 212Hỏa |
| 313Mộc | 414Mộc | 515Thổ | 616Thổ | 717Kim | 818Kim | 919Hỏa |
| 1020Hỏa | 1121Thủy | 1222Thủy | 1323Thổ | 1424Thổ | 1525Kim | 1626Kim |
| 1727Mộc | 1828Mộc | 1929Thủy | 201/6Thủy | 212Thổ | 223Thổ | 234Hỏa |
| 245Hỏa | 256Mộc | 267Mộc | 278Thủy | 289Thủy | 2910Kim | 3011Kim |
| 3112Hỏa | 113/6 | 214 | 315 | 416 | 517 | 618 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/5 Giáp Thân đến 12/6 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →