Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1958
Tháng 6/1958 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/4 Mậu Tuất đến 14/5 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1958
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 | 114/4Thổ |
| 215Kim | 316Kim | 417Mộc | 518Mộc | 619Thủy | 720Thủy | 821Thổ |
| 922Thổ | 1023Hỏa | 1124Hỏa | 1225Mộc | 1326Mộc | 1427Thủy | 1528Thủy |
| 1629Kim | 171/5Kim | 182Hỏa | 193Hỏa | 204Mộc | 215Mộc | 226Thổ |
| 237Thổ | 248Kim | 259Kim | 2610Hỏa | 2711Hỏa | 2812Thủy | 2913Thủy |
| 3014Thổ | 115/5 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/4 Mậu Tuất đến 14/5 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (21/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →