Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1958
Tháng 5/1958 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/3 Mậu Tuất đến 13/4 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1958
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2810 | 2911 | 3012 | 113/3Thổ | 214Thổ | 315Kim | 416Kim |
| 517Mộc | 618Mộc | 719Thủy | 820Thủy | 921Thổ | 1022Thổ | 1123Hỏa |
| 1224Hỏa | 1325Mộc | 1426Mộc | 1527Thủy | 1628Thủy | 1729Kim | 1830Kim |
| 191/4Hỏa | 202Hỏa | 213Mộc | 224Mộc | 235Thổ | 246Thổ | 257Kim |
| 268Kim | 279Hỏa | 2810Hỏa | 2911Thủy | 3012Thủy | 3113Thổ | 114/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/3 Mậu Tuất đến 13/4 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →