Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1959
Tháng 6/1959 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/4 Kỷ Hợi đến 25/5 Kỷ Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1959
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/4Thủy | 226Thủy | 327Thổ | 428Thổ | 529Hỏa | 61/5Hỏa | 72Mộc |
| 83Mộc | 94Thủy | 105Thủy | 116Kim | 127Kim | 138Hỏa | 149Hỏa |
| 1510Mộc | 1611Mộc | 1712Thổ | 1813Thổ | 1914Kim | 2015Kim | 2116Hỏa |
| 2217Hỏa | 2318Thủy | 2419Thủy | 2520Thổ | 2621Thổ | 2722Kim | 2823Kim |
| 2924Mộc | 3025Mộc | 126/5 | 227 | 328 | 429 | 530 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1959 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/4 Kỷ Hợi đến 25/5 Kỷ Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (10/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →