Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1961
Tháng 6/1961 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/4 Tân Sửu đến 18/5 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1961
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2916 | 3017 | 3118 | 119/4Kim | 220Hỏa | 321Hỏa | 422Mộc |
| 523Mộc | 624Thổ | 725Thổ | 826Kim | 927Kim | 1028Hỏa | 1129Hỏa |
| 1230Thủy | 131/5Thủy | 142Thổ | 153Thổ | 164Kim | 175Kim | 186Mộc |
| 197Mộc | 208Thủy | 219Thủy | 2210Thổ | 2311Thổ | 2412Hỏa | 2513Hỏa |
| 2614Mộc | 2715Mộc | 2816Thủy | 2917Thủy | 3018Kim | 119/5 | 220 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1961 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/4 Tân Sửu đến 18/5 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (17/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →