Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1963
Tháng 7/1963 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/5 Quý Mão đến 11/6 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1963
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111/5Hỏa | 212Thủy | 313Thủy | 414Thổ | 515Thổ | 616Kim | 717Kim |
| 818Mộc | 919Mộc | 1020Thủy | 1121Thủy | 1222Thổ | 1323Thổ | 1424Hỏa |
| 1525Hỏa | 1626Mộc | 1727Mộc | 1828Thủy | 1929Thủy | 2030Kim | 211/6Kim |
| 222Hỏa | 233Hỏa | 244Mộc | 255Mộc | 266Thổ | 277Thổ | 288Kim |
| 299Kim | 3010Hỏa | 3111Hỏa | 112/6 | 213 | 314 | 415 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1963 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/5 Quý Mão đến 11/6 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →