Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1973
Tháng 6/1973 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/5 Quý Sửu đến 1/6 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1973
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 11/5Mộc | 22Mộc | 33Thổ |
| 44Thổ | 55Kim | 66Kim | 77Hỏa | 88Hỏa | 99Thủy | 1010Thủy |
| 1111Thổ | 1212Thổ | 1313Kim | 1414Kim | 1515Mộc | 1616Mộc | 1717Thủy |
| 1818Thủy | 1919Thổ | 2020Thổ | 2121Hỏa | 2222Hỏa | 2323Mộc | 2424Mộc |
| 2525Thủy | 2626Thủy | 2727Kim | 2828Kim | 2929Hỏa | 301/6Hỏa | 12/6 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1973 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/5 Quý Sửu đến 1/6 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/6, 30/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (5/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →