Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1975
Tháng 6/1975 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/4 Ất Mão đến 21/5 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1975
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/4Thổ |
| 223Thổ | 324Kim | 425Kim | 526Mộc | 627Mộc | 728Thủy | 829Thủy |
| 930Thổ | 101/5Thổ | 112Hỏa | 123Hỏa | 134Mộc | 145Mộc | 156Thủy |
| 167Thủy | 178Kim | 189Kim | 1910Hỏa | 2011Hỏa | 2112Mộc | 2213Mộc |
| 2314Thổ | 2415Thổ | 2516Kim | 2617Kim | 2718Hỏa | 2819Hỏa | 2920Thủy |
| 3021Thủy | 122/5 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1975 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/4 Ất Mão đến 21/5 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (14/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →