Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1977
Tháng 6/1977 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/4 Đinh Tỵ đến 14/5 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1977
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3013 | 3114 | 115/4Hỏa | 216Mộc | 317Mộc | 418Thủy | 519Thủy |
| 620Kim | 721Kim | 822Hỏa | 923Hỏa | 1024Mộc | 1125Mộc | 1226Thổ |
| 1327Thổ | 1428Kim | 1529Kim | 1630Hỏa | 171/5Hỏa | 182Thủy | 193Thủy |
| 204Thổ | 215Thổ | 226Kim | 237Kim | 248Mộc | 259Mộc | 2610Thủy |
| 2711Thủy | 2812Thổ | 2913Thổ | 3014Hỏa | 115/5 | 216 | 317 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1977 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/4 Đinh Tỵ đến 14/5 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (21/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →