Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1993
Tháng 6/1993 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/4 Quý Dậu đến 11/5 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1993
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3111 | 112/4Mộc | 213Thủy | 314Thủy | 415Thổ | 516Thổ | 617Hỏa |
| 718Hỏa | 819Mộc | 920Mộc | 1021Thủy | 1122Thủy | 1223Kim | 1324Kim |
| 1425Hỏa | 1526Hỏa | 1627Mộc | 1728Mộc | 1829Thổ | 1930Thổ | 201/5Kim |
| 212Kim | 223Hỏa | 234Hỏa | 245Thủy | 256Thủy | 267Thổ | 278Thổ |
| 289Kim | 2910Kim | 3011Mộc | 112/5 | 213 | 314 | 415 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1993 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/4 Quý Dậu đến 11/5 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (24/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →