Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1996
Tháng 6/1996 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/4 Bính Tý đến 15/5 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1996
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/4Mộc | 217Thổ |
| 318Thổ | 419Kim | 520Kim | 621Hỏa | 722Hỏa | 823Thủy | 924Thủy |
| 1025Thổ | 1126Thổ | 1227Kim | 1328Kim | 1429Mộc | 1530Mộc | 161/5Thủy |
| 172Thủy | 183Thổ | 194Thổ | 205Hỏa | 216Hỏa | 227Mộc | 238Mộc |
| 249Thủy | 2510Thủy | 2611Kim | 2712Kim | 2813Hỏa | 2914Hỏa | 3015Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1996 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/4 Bính Tý đến 15/5 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (20/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →