Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1997
Tháng 6/1997 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 26/4 Đinh Sửu đến 26/5 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1997
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Đinh Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 | 126/4Hỏa |
| 227Hỏa | 328Thủy | 429Thủy | 51/5Thổ | 62Thổ | 73Kim | 84Kim |
| 95Mộc | 106Mộc | 117Thủy | 128Thủy | 139Thổ | 1410Thổ | 1511Hỏa |
| 1612Hỏa | 1713Mộc | 1814Mộc | 1915Thủy | 2016Thủy | 2117Kim | 2218Kim |
| 2319Hỏa | 2420Hỏa | 2521Mộc | 2622Mộc | 2723Thổ | 2824Thổ | 2925Kim |
| 3026Kim | 127/5 | 228 | 329 | 430 | 51/6 | 62 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1997 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/4 Đinh Sửu đến 26/5 Đinh Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (9/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →