Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2004
Tháng 6/2004 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/4 Giáp Thân đến 13/5 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2004
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3113 | 114/4Kim | 215Mộc | 316Mộc | 417Thủy | 518Thủy | 619Thổ |
| 720Thổ | 821Hỏa | 922Hỏa | 1023Mộc | 1124Mộc | 1225Thủy | 1326Thủy |
| 1427Kim | 1528Kim | 1629Hỏa | 1730Hỏa | 181/5Mộc | 192Mộc | 203Thổ |
| 214Thổ | 225Kim | 236Kim | 247Hỏa | 258Hỏa | 269Thủy | 2710Thủy |
| 2811Thổ | 2912Thổ | 3013Kim | 114/5 | 215 | 316 | 417 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/4 Giáp Thân đến 13/5 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (22/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →