Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2004
Tháng 7/2004 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 14/5 Giáp Thân đến 15/6 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2004
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2811 | 2912 | 3013 | 114/5Kim | 215Mộc | 316Mộc | 417Thủy |
| 518Thủy | 619Thổ | 720Thổ | 821Hỏa | 922Hỏa | 1023Mộc | 1124Mộc |
| 1225Thủy | 1326Thủy | 1427Kim | 1528Kim | 1629Hỏa | 171/6Hỏa | 182Mộc |
| 193Mộc | 204Thổ | 215Thổ | 226Kim | 237Kim | 248Hỏa | 259Hỏa |
| 2610Thủy | 2711Thủy | 2812Thổ | 2913Thổ | 3014Kim | 3115Kim | 116/6 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/5 Giáp Thân đến 15/6 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/7, 31/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →