Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2005
Tháng 6/2005 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/4 Ất Dậu đến 24/5 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2005
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3023 | 3124 | 125/4Thổ | 226Thổ | 327Hỏa | 428Hỏa | 529Mộc |
| 630Mộc | 71/5Thủy | 82Thủy | 93Kim | 104Kim | 115Hỏa | 126Hỏa |
| 137Mộc | 148Mộc | 159Thổ | 1610Thổ | 1711Kim | 1812Kim | 1913Hỏa |
| 2014Hỏa | 2115Thủy | 2216Thủy | 2317Thổ | 2418Thổ | 2519Kim | 2620Kim |
| 2721Mộc | 2822Mộc | 2923Thủy | 3024Thủy | 125/5 | 226 | 327 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2005 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/4 Ất Dậu đến 24/5 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (11/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →