Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2006
Tháng 6/2006 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/5 Bính Tuất đến 6/6 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2006
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 315 | 16/5Mộc | 27Thủy | 38Thủy | 49Kim |
| 510Kim | 611Hỏa | 712Hỏa | 813Mộc | 914Mộc | 1015Thổ | 1116Thổ |
| 1217Kim | 1318Kim | 1419Hỏa | 1520Hỏa | 1621Thủy | 1722Thủy | 1823Thổ |
| 1924Thổ | 2025Kim | 2126Kim | 2227Mộc | 2328Mộc | 2429Thủy | 251/6Thủy |
| 262Thổ | 273Thổ | 284Hỏa | 295Hỏa | 306Mộc | 17/6 | 28 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2006 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/5 Bính Tuất đến 6/6 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →