Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2054
Tháng 6/2054 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/4 Giáp Tuất đến 25/5 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2054
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/4Kim | 226Hỏa | 327Hỏa | 428Thủy | 529Thủy | 61/5Thổ | 72Thổ |
| 83Kim | 94Kim | 105Mộc | 116Mộc | 127Thủy | 138Thủy | 149Thổ |
| 1510Thổ | 1611Hỏa | 1712Hỏa | 1813Mộc | 1914Mộc | 2015Thủy | 2116Thủy |
| 2217Kim | 2318Kim | 2419Hỏa | 2520Hỏa | 2621Mộc | 2722Mộc | 2823Thổ |
| 2924Thổ | 3025Kim | 126/5 | 227 | 328 | 429 | 51/6 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2054 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/4 Giáp Tuất đến 25/5 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (10/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →