Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1903
Tháng 7/1903 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/5 nhuận Quý Mão đến 8/6 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1903
Tháng 5 nhuận, 6 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 295 | 306 | 17/5NMộc | 28Mộc | 39Thủy | 410Thủy | 511Kim |
| 612Kim | 713Hỏa | 814Hỏa | 915Mộc | 1016Mộc | 1117Thổ | 1218Thổ |
| 1319Kim | 1420Kim | 1521Hỏa | 1622Hỏa | 1723Thủy | 1824Thủy | 1925Thổ |
| 2026Thổ | 2127Kim | 2228Kim | 2329Mộc | 241/6Mộc | 252Thủy | 263Thủy |
| 274Thổ | 285Thổ | 296Hỏa | 307Hỏa | 318Mộc | 19/6 | 210 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1903 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/5 nhuận Quý Mão đến 8/6 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (25/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →