Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1919
Tháng 7/1919 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/6 Kỷ Mùi đến 5/7 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1919
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 303 | 14/6Thủy | 25Thủy | 36Thổ | 47Thổ | 58Hỏa | 69Hỏa |
| 710Mộc | 811Mộc | 912Thủy | 1013Thủy | 1114Kim | 1215Kim | 1316Hỏa |
| 1417Hỏa | 1518Mộc | 1619Mộc | 1720Thổ | 1821Thổ | 1922Kim | 2023Kim |
| 2124Hỏa | 2225Hỏa | 2326Thủy | 2427Thủy | 2528Thổ | 2629Thổ | 271/7Kim |
| 282Kim | 293Mộc | 304Mộc | 315Thủy | 16/7 | 27 | 38 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/6 Kỷ Mùi đến 5/7 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (25/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →