Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 7, 1939

Tháng 7/1939 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/5 Kỷ Mão đến 15/6 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 7, 1939

Tháng 5, 6 âm lịch · năm Kỷ Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 7, năm 1939; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
26102711281229133014115/5Mộc216Thổ
317Thổ418Kim519Kim620Hỏa721Hỏa822Thủy923Thủy
1024Thổ1125Thổ1226Kim1327Kim1428Mộc1529Mộc1630Thủy
171/6Thủy182Thổ193Thổ204Hỏa215Hỏa226Mộc237Mộc
248Thủy259Thủy2610Kim2711Kim2812Hỏa2913Hỏa3014Mộc
3115Mộc116/6217318419520621
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 7/1939 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
15/5 Kỷ Mão đến 15/6 Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
17/7
Rằm (15 âm lịch)
1/7, 31/7
Tiết khí mới
Tiểu thử (9/7), Đại thử (25/7)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.