Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1943
Tháng 7/1943 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 29/5 Quý Mùi đến 30/6 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1943
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2826 | 2927 | 3028 | 129/5Mộc | 21/6Mộc | 32Thủy | 43Thủy |
| 54Kim | 65Kim | 76Hỏa | 87Hỏa | 98Mộc | 109Mộc | 1110Thổ |
| 1211Thổ | 1312Kim | 1413Kim | 1514Hỏa | 1615Hỏa | 1716Thủy | 1817Thủy |
| 1918Thổ | 2019Thổ | 2120Kim | 2221Kim | 2322Mộc | 2423Mộc | 2524Thủy |
| 2625Thủy | 2726Thổ | 2827Thổ | 2928Hỏa | 3029Hỏa | 3130Mộc | 11/7 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/5 Quý Mùi đến 30/6 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (25/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →