Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1946
Tháng 7/1946 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 3/6 Bính Tuất đến 4/7 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1946
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/6Thủy | 24Thủy | 35Thổ | 46Thổ | 57Kim | 68Kim | 79Mộc |
| 810Mộc | 911Thủy | 1012Thủy | 1113Thổ | 1214Thổ | 1315Hỏa | 1416Hỏa |
| 1517Mộc | 1618Mộc | 1719Thủy | 1820Thủy | 1921Kim | 2022Kim | 2123Hỏa |
| 2224Hỏa | 2325Mộc | 2426Mộc | 2527Thổ | 2628Thổ | 2729Kim | 281/7Kim |
| 292Hỏa | 303Hỏa | 314Thủy | 15/7 | 26 | 37 | 48 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/6 Bính Tuất đến 4/7 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →