Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1958
Tháng 7/1958 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/5 Mậu Tuất đến 15/6 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1958
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3014 | 115/5Thổ | 216Kim | 317Kim | 418Mộc | 519Mộc | 620Thủy |
| 721Thủy | 822Thổ | 923Thổ | 1024Hỏa | 1125Hỏa | 1226Mộc | 1327Mộc |
| 1428Thủy | 1529Thủy | 1630Kim | 171/6Kim | 182Hỏa | 193Hỏa | 204Mộc |
| 215Mộc | 226Thổ | 237Thổ | 248Kim | 259Kim | 2610Hỏa | 2711Hỏa |
| 2812Thủy | 2913Thủy | 3014Thổ | 3115Thổ | 116/6 | 217 | 318 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/5 Mậu Tuất đến 15/6 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/7, 31/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →