Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1994
Tháng 7/1994 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 23/5 Giáp Tuất đến 23/6 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1994
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 123/5Hỏa | 224Hỏa | 325Mộc |
| 426Mộc | 527Thủy | 628Thủy | 729Kim | 830Kim | 91/6Hỏa | 102Hỏa |
| 113Mộc | 124Mộc | 135Thổ | 146Thổ | 157Kim | 168Kim | 179Hỏa |
| 1810Hỏa | 1911Thủy | 2012Thủy | 2113Thổ | 2214Thổ | 2315Kim | 2416Kim |
| 2517Mộc | 2618Mộc | 2719Thủy | 2820Thủy | 2921Thổ | 3022Thổ | 3123Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1994 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/5 Giáp Tuất đến 23/6 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →